chu kì
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng thời gian lặp lại đều đặn của một hiện tượng, một sự kiện: "chu kì" chỉ một quá trình diễn ra theo một trình tự nhất định và lặp đi lặp lại sau những khoảng thời gian bằng nhau.
- Toàn bộ quá trình diễn biến từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc để rồi bắt đầu lại: "chu kì" còn chỉ một vòng tròn khép kín của các sự kiện hoặc trạng thái.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chu kì của các mùa trong năm là xuân, hạ, thu, đông. (Các mùa lặp lại theo một trình tự cố định hàng năm.)
- Con lắc dao động với một chu kì không đổi. (Thời gian để con lắc thực hiện một dao động toàn phần là cố định.)
- Nhà máy kiểm tra và bảo dưỡng máy móc theo một chu kì ba tháng. (Công việc này được lặp lại đều đặn sau mỗi ba tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chu kì kinh tế": sự biến động lặp đi lặp lại giữa các giai đoạn phát triển và suy thoái trong nền kinh tế.
- Các nhà hoạch định chính sách cần hiểu rõ chu kì kinh tế. (Họ phải nắm được quy luật lên xuống định kỳ của nền kinh tế.)
"chu kì tuần hoàn": quá trình khép kín mà ở đó các trạng thái hoặc vật chất được lặp lại.
- Chu kì tuần hoàn của nước trong tự nhiên rất quan trọng. (Quá trình nước bốc hơi, ngưng tụ và rơi xuống lặp đi lặp lại.)
Biến thể và từ gần giống
- Chu kỳ: cách viết khác, cùng nghĩa với "chu kì".
Vòng tuần hoàn (danh từ): quá trình diễn ra theo vòng khép kín, thường dùng trong sinh học, hóa học.
- Vòng tuần hoàn của cacbon trong tự nhiên. (Quá trình trao đổi chất cacbon.)
Giai đoạn (danh từ): một khoảng thời gian có đặc điểm riêng trong một quá trình dài, không nhất thiết lặp lại.
- Giai đoạn phát triển mạnh của doanh nghiệp. (Một thời kỳ tăng trưởng cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
- Kỳ hạn: khoảng thời gian được ấn định cho một sự việc.
- Quãng thời gian lặp lại: cách nói mô tả nghĩa của "chu kì".
Thành ngữ liên quan
- Hết một chu kì: kết thúc một vòng lặp đầy đủ và bắt đầu vòng mới.
- Sau khi hết một chu kì sản xuất, nhà máy sẽ nghỉ bảo dưỡng. (Khi hoàn thành một lượt sản xuất theo kế hoạch.)